Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lăn lộn" (1)
lăn lộn
Tiếng Anh
Động từstruggle, toil
Tôi cười, nghĩ mình lăn lộn Sài Gòn gần chục năm.
I smiled, thinking I had struggled in Saigon for nearly a decade.
Từ liên quan "lăn lộn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lăn lộn" (1)
Tôi cười, nghĩ mình lăn lộn Sài Gòn gần chục năm.
I smiled, thinking I had struggled in Saigon for nearly a decade.
